🌸
Đang tải nội dung...
Mirai đang chuẩn bị bài học cho bạn nhé!
Biên tập viên NIPIKO

1)
服
をかえました。
2) これはだれの
物
ですか。
3)
妹
が三人います。
4) もうすぐ
夏休み
になります。
5)
夜
が長いです。
1) 4.
2) 1.
3) 3.
4) 3.
5) 3.
Dịch nghĩa:
1) 服(ふく)をかえました。Tôi đã thay đồ.
2) これはだれの物(もの)ですか。Cái này là đồ của ai vậy?
3) 妹(いもうと)が三人います。Tôi có 3 đứa em gái.
4) もうすぐ夏休み(なつやすみ)になります。Sắp đến nghỉ hè rồi.
5) 夜(よる)が長いです。Đêm thì dài.
Từ khóa bài viết
Khám phá trọn bộ bài học tương tác, hội thoại thực tế tại combini, tàu điện và văn hóa Nhật Bản.